Học tên các con vật bằng tiếng anh

by Jack Sparrow
Xem Link tải cuối bài viết!!!

Học tên các con vật bằng tiếng anh – Dưới đây là từ vựng tiếng anh về tên một số loài động vật thường gặp trong tiếng Anh, trong đó có: động vật hoang dã, động vật quý hiếm, chim, côn trùng, cá, và các loài khác…

–A–

Antelope /ˈæntɪloʊp/ – linh dương

Ant /ænt/    – kiến

–B–

Bear /ber/ – gấu
Boar (wild boar) /bɔːʳ/ – lợn rừng
Bat /bæt/ – con dơi
Beaver /ˈbiːvər/ – con hải ly
Bird /bɜːrd/ – chim
Buffalo /ˈbʌfəloʊ/ – trâu
Bull /bʊl/ – bò đực
Bee /biː/ – con ong
Butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ – com bướm

–C–

Camel /ˈkæml/ – lạc đà
Crow /kroʊ/ – quạ
Cow /kaʊ/ – bò cái
Calf /kæf/ – con bê
Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ – gà
Chick /tʃɪk/ – gà con
Cat /kæt/ – mèo
Crocodile /ˈkrɑːkədaɪl/ – cá sấu
Crab /kræb/ – cua
Cock /kɑːk/ – con gà trống

–D–

Deer /dɪr/ – con huơu
Dove /dʌv/ – bồ câu
Duck /dʌk/ – vịt
Dog /dɔːɡ/ – chó
Donkey /ˈdɔːŋki/ – con lừa
Dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/ – chuồn chuồn
Dragon /ˈdræɡən/ – con rồng
Dinosaurs /ˈdaɪnəsɔːr/ – khủng long
Dolphin /ˈdɑːlfɪn/ – cá heo

–E–

Elephant /ˈelɪfənt/ – voi
Eagle /ˈiːɡl/ – đại bàng

–F–

Fox /fɑːks/ – cáo
Falcon /ˈfælkən/ – chim ưng
Fly /flaɪ/ – con ruồi
Fish /fɪʃ/ – cá

–G–

Giraffe /dʒəˈræf/ – hươu cao cổ
Gorilla /ɡəˈrɪlə/ – vượn người Gôrila
Gnu /nuː/ – linh dương đầu bò
Goat /ɡoʊt/ – con dê
Grasshopper /ˈɡræshɑːpər/ – châu chấu

–H–

Tham khảo thêm ngay  40 từ vựng tiếng anh ngành nail

Hyena /haɪˈiːnə/ – linh cẩu
Hippo /ˈhɪpoʊ/ – hà mã
Horse /hɔːrs/ – ngựa
Hen /hen/ – gà mái

–I–

–J–

Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ – con sứa

–K–

Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ – chuột túi

–L–

Lion /ˈlaɪən/ – sư tử đực
Lioness /ˈlaɪənes/ – sư tử cái
Leopard /ˈlepərd/- báo

–M–

Monkey /ˈmʌŋki/ – khỉ
Mouse /maʊs/ – chuột
Mosquito /məˈskiːtoʊ/ – con muỗi
Mantis /ˈmæntɪs/ – bọ ngựa

–N–

–O–

Owl /aʊl/ – cú mèo
Ostrich /ˈɑːstrɪtʃ/ – đà điểu
Octopus /ˈɑːktəpəs/ – bạch tuộc

–P–

Pig /pɪɡ/ – lợn
Panda /ˈpændə/ – gấu trúc
Porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/ – con nhím
Polar bear /pəʊl beəʳ/ – gấu bắc cực
Pigeon /ˈpɪdʒɪn/- bồ câu
Penguin /ˈpeŋɡwɪn/ – chim cánh cụt
Parrot /ˈpærət/ – con vẹt
Piglet /ˈpɪg.lət/ – lợn con

–Q–

–R–

Rhinoceros /raɪˈnɑːsərəs/- Tê giác
Rat /ræt/ – chuột đồng
Rabbit /ˈræbɪt/ – thỏ
Rooster /ˈruːstər/ – gà trống

–S–

Squirrel /ˈskwɜːrəl/ – sóc
Skunk /skʌŋk/ – chồn hôi
Sparrow /ˈspæroʊ/ – chim sẻ
Swan /swɑːn/ – thiên nga
Stork /stɔːrk/ – cò
Sheep /ʃiːp/ – cừu
Scorpion /ˈskɔːrpiən/ – bọ cạp
Spider /ˈspaɪdər/ – con nhện
Snail /sneɪl/ – ốc sên
Seal /siːl/ – hải cẩu
Squid /skwɪd/ – mực ống
Shark /ʃɑːrk/ – cá mập
Seahorse /ˈsiːhɔːrs/ – cá ngựa
Starfish /ˈstɑːrfɪʃ/ – sao biển
Shrimp /ʃrɪmp/ – con tôm
Shellfish /ˈʃelfɪʃ/ – ốc

–T–

Tiger /ˈtaɪɡər/ – hổ
Turtle /ˈtɜːrtl/ – rùa

–U–

–V–

–W–

Wolf /wʊlf/ – sói
Whale /weɪl/ – cá voi

–X–

–Y–

–Z–

Zebra/ˈziːbrə/ – ngựa vằn

Tham khảo thêm ngay  40 từ vựng tiếng anh ngành nail

 

Sách liên quan nên xem

Leave a Comment